verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên lặng, im lặng. To become quiet. Ví dụ : "The children hushed as the teacher began to speak. " Bọn trẻ im lặng khi cô giáo bắt đầu nói. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm im, giữ im lặng. To make quiet. Ví dụ : "The teacher hushed the noisy class, and everyone settled down to listen. " Cô giáo làm im cả lớp đang ồn ào, và mọi người ổn định để lắng nghe. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, dỗ dành. To appease; to allay; to soothe. Ví dụ : "The teacher hushed the noisy classroom by asking everyone to be quiet. " Cô giáo làm dịu cái lớp học ồn ào bằng cách yêu cầu mọi người giữ trật tự. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lớp phủ, Rửa trôi. To clear off soil and other materials overlying the bedrock. Ví dụ : "The construction workers hushed the area around the foundation to expose the bedrock. " Các công nhân xây dựng đã bóc lớp phủ xung quanh móng để lộ ra nền đá gốc. geology archaeology environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên ắng, lặng lẽ. Very quiet; expressed using soft tones. Ví dụ : "So awe-inspiring was the sight that we spoke only in hushed whispers." Cảnh tượng quá hùng vĩ đến nỗi chúng tôi chỉ dám thì thầm khe khẽ. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc