Hình nền cho dummies
BeDict Logo

dummies

/ˈdʌmiz/

Định nghĩa

noun

Người câm, kẻ ít nói.

Ví dụ :

Trong giờ đọc sách im lặng, cô giáo nhắc nhở học sinh: "Không ai được nói chuyện nhé. Bây giờ tất cả phải giả vờ như người câm ấy."
noun

Bù nhìn, quân cờ, người dễ bị lợi dụng.

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành tham nhũng đã lợi dụng nhân viên như những quân cờ để gánh tội cho những hành động phi pháp của mình, vì biết họ sẽ răm rắp nghe theo mà không hề thắc mắc.
noun

Quân bài ngửa, người đánh thuê.

Ví dụ :

Trong trò chơi bài bridge, sau khi người đi đầu tiên ra bài, cả hai bên quân bài ngửa đều được lật lên, cho phép đồng đội của họ đánh những lá bài đó.
noun

Từ thừa, Hư từ.

Ví dụ :

Trong câu "Trời đang mưa," thì chữ "trời" là một hư từ; nó không chỉ một đối tượng cụ thể nào cả nhưng lại cần thiết để câu văn đúng ngữ pháp.