noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người câm, kẻ ít nói. A silent person; a person who does not talk. Ví dụ : "During the silent reading period, the teacher reminded the students, "No talking, everyone. We're all supposed to be dummies right now." " Trong giờ đọc sách im lặng, cô giáo nhắc nhở học sinh: "Không ai được nói chuyện nhé. Bây giờ tất cả phải giả vờ như người câm ấy." person character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. An unintelligent person. Ví dụ : "The teacher said some of the students were acting like dummies because they didn't listen to the instructions. " Cô giáo nói vài bạn học sinh đang cư xử như đồ ngốc vì không chịu nghe theo hướng dẫn. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm, con rối. A figure of a person or animal used by a ventriloquist; a puppet. Ví dụ : "The ventriloquist brought out his two dummies, a cowboy and a pirate, and started his show. " Người điều khiển rối bụng mang ra hai con rối của mình, một chàng cao bồi và một tên cướp biển, rồi bắt đầu buổi biểu diễn. entertainment figure person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm. Something constructed with the size and form of a human, to be used in place of a person. Ví dụ : "To understand the effects of the accident, we dropped a dummy from the rooftop." Để hiểu rõ tác động của vụ tai nạn, chúng tôi đã thả một hình nộm từ trên mái nhà xuống. human thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bù nhìn, quân cờ, người dễ bị lợi dụng. A person who is the mere tool of another; a man of straw. Ví dụ : "The corrupt CEO used his employees as dummies to take the blame for his illegal actions, knowing they would follow his orders without question. " Vị giám đốc điều hành tham nhũng đã lợi dụng nhân viên như những quân cờ để gánh tội cho những hành động phi pháp của mình, vì biết họ sẽ răm rắp nghe theo mà không hề thắc mắc. person politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giả, vật vô dụng. A deliberately nonfunctional device or tool used in place of a functional one. Ví dụ : "The hammer and drill in the display are dummies." Cái búa và máy khoan trưng bày kia chỉ là đồ giả thôi. device technical machine technology item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núm vú giả, ti giả. A "dummy teat"; a plastic or rubber teat used to soothe or comfort a baby; a pacifier. Ví dụ : "The baby wants her dummy." Em bé muốn ngậm ti giả. family utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân bài ngửa, người đánh thuê. A player whose hand is shown and is to be played from by another player. Ví dụ : "In the bridge game, after the opening lead, both dummies were revealed, allowing their respective partners to play their cards. " Trong trò chơi bài bridge, sau khi người đi đầu tiên ra bài, cả hai bên quân bài ngửa đều được lật lên, cho phép đồng đội của họ đánh những lá bài đó. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ thừa, Hư từ. A word serving only to make a construction grammatical. Ví dụ : "In the sentence "It is raining," the word "it" is a dummies; it doesn't refer to anything specific but is needed for the sentence to be grammatically correct. " Trong câu "Trời đang mưa," thì chữ "trời" là một hư từ; nó không chỉ một đối tượng cụ thể nào cả nhưng lại cần thiết để câu văn đúng ngữ pháp. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham số hình thức, tham số giả. An unused parameter or value. Ví dụ : "If flag1 is false, the other parameters are dummies." Nếu flag1 sai, các tham số còn lại chỉ là tham số hình thức thôi. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, Mồi nhử. A feigned pass or kick or play in order to deceive an opponent. Ví dụ : "The quarterback used a series of quick dummies to confuse the defense before throwing a long pass. " Để đánh lạc hướng hàng phòng ngự, tiền vệ đã dùng một loạt động tác giả nhanh nhẹn trước khi ném một đường chuyền dài. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, đánh lừa. A bodily gesture meant to fool an opposing player; a feint. Ví dụ : "The soccer player used quick dummies to get past the defender and score a goal. " Cầu thủ bóng đá đã dùng những động tác giả nhanh nhẹn để vượt qua hậu vệ và ghi bàn. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản nháp, làm thử, tạo bản mẫu. To make a mock-up or prototype version of something, without some or all off its intended functionality. Ví dụ : "The carpenters dummied some props for the rehearsals." Những người thợ mộc đã làm bản nháp một số đạo cụ cho buổi diễn tập. technology technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, đánh lừa. To feint. Ví dụ : "The basketball player dummies left, then drives right around the defender. " Cầu thủ bóng rổ giả vờ đi bên trái, rồi bất ngờ dẫn bóng vượt qua hậu vệ bên phải. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc