Hình nền cho grindings
BeDict Logo

grindings

/ˈɡɹaɪndɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự nghiền, sự xay, phế liệu xay.

Ví dụ :

"Ominous creakings and grindings came from the innards of the machine."
Những tiếng kêu cót két và tiếng nghiền rít đáng ngại phát ra từ bên trong cỗ máy.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều tuần cày cuốc chán chường trong game, cuối cùng cô ấy cũng kiếm đủ vàng để mua thanh kiếm huyền thoại.