adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện dụng, dễ sử dụng. Easy to use, useful. Ví dụ : "Some people regard duct tape as a handy fix-all." Một số người xem băng keo là một vật dụng sửa chữa tiện dụng. utility ability technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện dụng, dễ lấy, trong tầm tay. Nearby, within reach. Ví dụ : "I keep a first-aid kit handy in case of emergency." Tôi luôn để sẵn bộ sơ cứu ở nơi dễ lấy để dùng khi có trường hợp khẩn cấp. utility place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo tay, tài giỏi. Of a person: dexterous, skilful. Ví dụ : "My grandfather is the handiest person I know; he can fix anything around the house. " Ông tôi là người khéo tay nhất mà tôi biết; ông ấy có thể sửa bất cứ thứ gì trong nhà. ability person character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo lực, vũ phu. Physically violent; tending to use one's fists. Ví dụ : "He had a reputation for being the handiest guy in the bar, always ready to settle disagreements with his fists. " Anh ta nổi tiếng là gã vũ phu nhất quán bar, lúc nào cũng sẵn sàng dùng nắm đấm để giải quyết bất đồng. human action character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận tiện, có kích cỡ vừa phải. Of a freight ship: having a small cargo capacity (less than 40,000 DWT); belonging to the handysize class. Ví dụ : "The handiest ship in their fleet could navigate the shallowest ports, making it ideal for delivering goods to smaller coastal towns. " Con tàu thuận tiện nhất trong đội tàu của họ có thể di chuyển được ở những cảng nước nông nhất, rất lý tưởng để giao hàng hóa đến các thị trấn nhỏ ven biển. nautical vehicle sailing industry business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc