Hình nền cho shallowest
BeDict Logo

shallowest

/ˈʃæloʊɪst/ /ˈʃæləwəst/

Định nghĩa

adjective

Nông nhất, cạn nhất.

Ví dụ :

Xào hành tây trong một cái chảo cạn lòng.