adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông nhất, cạn nhất. Having little depth; significantly less deep than wide. Ví dụ : "Saute the onions in a shallow pan." Xào hành tây trong một cái chảo cạn lòng. nature geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông nhất, cạn nhất. Extending not far downward. Ví dụ : "The water is shallow here." Nước ở đây nông. appearance geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông cạn nhất, hời hợt nhất. Concerned mainly with superficial matters. Ví dụ : "It was a glamorous but shallow lifestyle." Đó là một lối sống hào nhoáng nhưng hời hợt và nông cạn. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông cạn nhất, hời hợt nhất. Lacking interest or substance. Ví dụ : "The acting is good, but the characters are shallow." Diễn xuất thì tốt, nhưng các nhân vật lại quá hời hợt. character attitude person quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông cạn nhất, hời hợt nhất, thiển cận nhất. Not intellectually deep; not penetrating deeply; simple; not wise or knowing. Ví dụ : "shallow learning" Học tập hời hợt. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông nhất, ít sâu sắc nhất. Not deep in tone. Ví dụ : "His singing voice was nice, but his shallowest notes lacked resonance and sounded weak. " Giọng hát của anh ấy hay, nhưng những nốt nông nhất lại thiếu độ vang và nghe yếu ớt. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông nhất, cạn nhất. Not far forward, close to the net. Ví dụ : "The table in the restaurant was the shallowest, being only a few feet from the bustling kitchen entrance. " Cái bàn trong nhà hàng là cái gần lối vào bếp ồn ào nhất, chỉ cách đó vài bước chân. position sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc