Hình nền cho headbanger
BeDict Logo

headbanger

/ˈhɛdˌbæŋər/ /ˈhɛdˌbæŋɡər/

Định nghĩa

noun

Người lắc đầu, dân lắc đầu.

Ví dụ :

Trong buổi hòa nhạc heavy metal, dân lắc đầu ở hàng ghế đầu lắc mạnh đến nỗi suýt mất thăng bằng.
noun

Kéo xà cằm chạm xà.

Ví dụ :

Huấn luyện viên thể hình đã trình diễn động tác kéo xà cằm chạm xà, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ thẳng cổ trong khi tập.