noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn sốt hầm hập. A hectic fever. Ví dụ : "The child's hectic was so high that his parents rushed him to the hospital. " Cơn sốt hầm hập của đứa trẻ cao đến mức bố mẹ vội vàng đưa con đến bệnh viện. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng đỏ, sốt. A flush like one produced by such a fever. Ví dụ : "The hectic of the flu made Sarah feel flushed and weak. " Cơn sốt do cúm khiến khuôn mặt Sarah ửng đỏ và người cô ấy cảm thấy rất yếu. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hâm hấp, sốt hâm hấp. Denoting a type of fever accompanying consumption and similar wasting diseases, characterised by flushed cheeks and dry skin. Ví dụ : "hectic fever" Sốt hâm hấp (do bệnh lao). medicine disease physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt hoảng, cuống cuồng, bấn loạn. Pertaining to or symptomatic of such a fever. Ví dụ : "Her cheeks were flushed and she had a hectic cough, so we knew she needed to see a doctor. " Má cô ấy ửng đỏ và cô ấy ho cuống cuồng, nên chúng tôi biết cô ấy cần đi khám bác sĩ. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn, cuống cuồng, hối hả. Very busy with activity and confusion; feverish. Ví dụ : "The city center is so hectic at 8 in the morning that I go to work an hour beforehand to avoid the crowds" Trung tâm thành phố lúc 8 giờ sáng bận rộn và hỗn loạn đến mức tôi phải đi làm trước một tiếng để tránh đám đông. time situation condition work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc