Hình nền cho idylls
BeDict Logo

idylls

/ˈɪdɪlz/ /aɪˈdɪlz/

Định nghĩa

noun

Điền viên khúc.

Ví dụ :

Giáo sư giao cho chúng tôi viết những bài điền viên khúc của riêng mình về miền quê, bắt chước theo phong cách của Theocritus.
noun

Ví dụ :

Kỳ nghỉ hè của họ tràn ngập những khoảnh khắc điền viên tươi đẹp: những buổi dã ngoại bên hồ, đom đóm lập lòe lúc hoàng hôn, và những câu chuyện kể dưới ánh sao.
noun

Khúc nhạc đồng quê, Khúc nhạc điền viên.

Ví dụ :

Buổi hòa nhạc có trình diễn vài khúc nhạc đồng quê ngắn, mỗi khúc nhạc vẽ nên một bức tranh yên bình về vùng nông thôn với những giai điệu du dương.