idyll
Định nghĩa
Điền viên, cảnh bình dị.
Ví dụ :
"Our family's summer camping trip was a complete idyll; we spent our days swimming in the lake and our nights singing songs around the campfire, without a worry in the world. "
Chuyến cắm trại hè của gia đình tôi là một trải nghiệm điền viên hoàn hảo; chúng tôi dành cả ngày để bơi lội trong hồ và những đêm để hát hò quanh đống lửa trại, không một chút lo âu.
Khúc nhạc đồng quê, Khúc nhạc trữ tình.
A composition, usually instrumental, of a pastoral or sentimental character, e.g. Siegfried Idyll by Richard Wagner.