Hình nền cho idyll
BeDict Logo

idyll

/ˈɪdəl/ /ˈaɪdəl/

Định nghĩa

noun

Bài thơ điền viên, Khúc ca đồng quê.

Ví dụ :

Bài thơ của cậu sinh viên, một khúc ca đồng quê kể về chàng chăn cừu và đàn gia súc của anh ta, đã nhận được lời khen ngợi từ vị giáo sư văn chương.
noun

Ví dụ :

Chuyến cắm trại hè của gia đình tôi là một trải nghiệm điền viên hoàn hảo; chúng tôi dành cả ngày để bơi lội trong hồ và những đêm để hát hò quanh đống lửa trại, không một chút lo âu.
noun

Khúc nhạc đồng quê, Khúc nhạc trữ tình.

A composition, usually instrumental, of a pastoral or sentimental character, e.g. Siegfried Idyll by Richard Wagner.

Ví dụ :

"The music teacher described Wagner's "Siegfried Idyll" as a beautiful idyll, perfect for relaxing after a stressful day at school. "
Giáo viên dạy nhạc đã miêu tả bản "Khúc nhạc đồng quê Siegfried" của Wagner là một khúc nhạc đồng quê tuyệt đẹp, hoàn hảo để thư giãn sau một ngày căng thẳng ở trường.