Hình nền cho entailing
BeDict Logo

entailing

/ɪnˈteɪlɪŋ/ /ɛnˈteɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo theo, đòi hỏi.

Ví dụ :

Hoạt động này đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiết.
verb

Ví dụ :

Di chúc của điền chủ giàu có có một điều khoản chỉ định rõ ràng và vĩnh viễn việc thừa kế toàn bộ bất động sản cho con trai trưởng, dẫn đến việc ngăn chặn mọi hoạt động bán hoặc chia nhỏ tài sản qua nhiều thế hệ.