Hình nền cho importances
BeDict Logo

importances

/ɪmˈpɔːrtənsɪz/ /ɪmˈpɔːrtnsɪz/

Định nghĩa

noun

Tầm quan trọng, sự quan trọng.

Ví dụ :

Việc hiểu rõ tầm quan trọng của các môn học khác nhau giúp học sinh chọn được con đường sự nghiệp của mình.
noun

Tầm quan trọng, địa vị, vai vế.

Ví dụ :

Ở một thị trấn nhỏ, thị trưởng và bác sĩ có địa vị rất cao trong xã hội.
noun

Tầm quan trọng, sự quan trọng.

Ví dụ :

Việc thu thập tất cả những món đồ thất lạc đã cho thấy tầm quan trọng mà chúng ta gán cho những vật khác nhau: con thú nhồi bông của một đứa trẻ, sách giáo khoa của một học sinh, thẻ nhân viên của một công nhân.