Hình nền cho imposter
BeDict Logo

imposter

/ɪmˈpɑstər/ /ɪmˈpɔstər/

Định nghĩa

noun

Kẻ giả mạo, người mạo danh.

Ví dụ :

"The man claiming to be a doctor was an imposter; he had no medical license. "
Người đàn ông tự xưng là bác sĩ hóa ra là kẻ giả mạo; anh ta không có giấy phép hành nghề y.
noun

Ví dụ :

Những cái cây trong trò chơi điện tử nhìn thật từ xa, nhưng khi đến gần thì rõ ràng chỉ là hình ảnh 2D giả mạo, những hình ảnh đơn giản được xoay để hướng về phía người chơi mà thôi.