Hình nền cho indurated
BeDict Logo

indurated

/ˈɪndjʊreɪtɪd/ /ˈɪndʒʊreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm cứng, hóa cứng, trở nên cứng rắn.

Ví dụ :

"The clay, left in the sun to bake, indurated until it was almost like stone. "
Đất sét, để ngoài nắng nung, hóa cứng lại cho đến khi gần như đá.
verb

Làm chai sạn, làm cứng lại, tôi luyện.

Ví dụ :

Gió mùa đông khắc nghiệt đã tôi luyện những cây non, khiến chúng trở nên mạnh mẽ và kiên cường hơn trước những cơn bão trong tương lai.