verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cứng, hóa cứng, trở nên cứng rắn. To harden or to grow hard. Ví dụ : "The clay, left in the sun to bake, indurated until it was almost like stone. " Đất sét, để ngoài nắng nung, hóa cứng lại cho đến khi gần như đá. medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên chai sạn, làm cho chai sạn. To make callous or unfeeling. Ví dụ : "After years of working in the emergency room, the doctor had indurated himself to the constant suffering he witnessed. " Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, vị bác sĩ đã tự làm cho mình chai sạn trước những đau khổ mà ông chứng kiến liên tục. mind character human attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chai sạn, làm cứng lại, tôi luyện. To inure; to strengthen; to make hardy or robust. Ví dụ : "The harsh winter wind indurated the young trees, making them stronger and more resilient against future storms. " Gió mùa đông khắc nghiệt đã tôi luyện những cây non, khiến chúng trở nên mạnh mẽ và kiên cường hơn trước những cơn bão trong tương lai. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc lại, rắn lại. Hardened Ví dụ : "The doctor said the skin around the old scar had become indurated, feeling hard and thickened to the touch. " Bác sĩ nói vùng da xung quanh vết sẹo cũ đã bị chắc lại, sờ vào thấy cứng và dày hơn. medicine physiology geology material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc