Hình nền cho resilient
BeDict Logo

resilient

/rɪˈzɪliənt/ /rɪˈzɪljənt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cọng dây thun rất đàn hồi, bật trở lại độ dài ban đầu sau khi bị kéo giãn.
adjective

Kiên cường, Bền bỉ, Mau phục hồi.

Ví dụ :

Sau trận bão tuyết bất ngờ, người dân thành phố đã thể hiện tinh thần kiên cường, nhanh chóng trở lại nhịp sống thường ngày.