noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiềm chế, sự ức chế. The act of inhibiting. Ví dụ : "After a few drinks, he lost his inhibitions and started singing loudly in public. " Sau vài ly, anh ấy mất hết sự e dè, ngại ngùng và bắt đầu hát ầm ĩ ở nơi công cộng. mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự e dè, sự rụt rè, sự ngại ngùng. A personal feeling of fear or embarrassment that stops one behaving naturally. Ví dụ : "After a few sips of juice during the school dance, she lost her inhibitions and started dancing with everyone. " Sau vài ngụm nước trái cây trong buổi khiêu vũ ở trường, cô ấy đã quên hết cả ngại ngùng và bắt đầu nhảy với mọi người. mind character human emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ức chế, sự kìm hãm. The process of stopping or retarding a reaction. Ví dụ : "The student's inhibitions about speaking up in class slowed her ability to ask questions. " Sự ức chế của học sinh trong việc phát biểu ý kiến ở lớp đã làm chậm khả năng đặt câu hỏi của em. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngăn cấm, lệnh cấm. A writ from a higher court to an inferior judge to stay proceedings. Ví dụ : "The lower court judge, facing mounting inhibitions from the Supreme Court regarding his rulings on the election case, reluctantly stayed the proceedings. " Vị thẩm phán tòa cấp dưới, khi đối mặt với những lệnh ngăn cấm ngày càng nhiều từ Tòa án Tối cao liên quan đến các phán quyết của ông về vụ kiện bầu cử, đã miễn cưỡng đình chỉ các thủ tục tố tụng. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiềm chế, sự gượng gạo. A recusal. Ví dụ : "Sentence: "Due to potential conflict of interest and ethical inhibitions, the judge declared a recusal from the case." " Vì có khả năng xung đột lợi ích và những sự kiềm chế về mặt đạo đức, thẩm phán đã tuyên bố rút khỏi vụ án. mind attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc