Hình nền cho inhibitions
BeDict Logo

inhibitions

/ˌɪnhɪˈbɪʃənz/ /ˌɪnɪˈbɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự kiềm chế, sự ức chế.

Ví dụ :

Sau vài ly, anh ấy mất hết sự e dè, ngại ngùng và bắt đầu hát ầm ĩ ở nơi công cộng.
noun

Sự e dè, sự rụt rè, sự ngại ngùng.

Ví dụ :

Sau vài ngụm nước trái cây trong buổi khiêu vũ ở trường, cô ấy đã quên hết cả ngại ngùng và bắt đầu nhảy với mọi người.
noun

Sự ngăn cấm, lệnh cấm.

Ví dụ :

Vị thẩm phán tòa cấp dưới, khi đối mặt với những lệnh ngăn cấm ngày càng nhiều từ Tòa án Tối cao liên quan đến các phán quyết của ông về vụ kiện bầu cử, đã miễn cưỡng đình chỉ các thủ tục tố tụng.