BeDict Logo

instrumentation

/ˌɪnstrəmenˈteɪʃən/ /ˌɪnstrəmənˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho instrumentation: Sự đo lường, hệ thống đo đạc, thiết bị đo đạc.
 - Image 1
instrumentation: Sự đo lường, hệ thống đo đạc, thiết bị đo đạc.
 - Thumbnail 1
instrumentation: Sự đo lường, hệ thống đo đạc, thiết bị đo đạc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự đo lường, hệ thống đo đạc, thiết bị đo đạc.

Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra hệ thống thiết bị đo đạc trước khi bắt đầu thí nghiệm, đảm bảo tất cả các thiết bị đã được kết nối và hiệu chỉnh đúng cách.

Hình ảnh minh họa cho instrumentation: Hòa âm phối khí, soạn nhạc cụ.
noun

Họ đã thay đổi phần hòa âm phối khí cho nhạc cụ hơi gỗ, chuyển sang sáo piccolo và saxophone, và kết quả là bản nhạc nghe vụng về hơn hẳn.

Hình ảnh minh họa cho instrumentation: Đồng hồ đo, bảng điều khiển.
 - Image 1
instrumentation: Đồng hồ đo, bảng điều khiển.
 - Thumbnail 1
instrumentation: Đồng hồ đo, bảng điều khiển.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ thống đồng hồ đo của xe bao gồm đồng hồ báo nhiên liệu, nhiệt độ, vôn kế và áp suất dầu, cùng với đồng hồ tốc độ và vòng tua máy.