Hình nền cho instrumentation
BeDict Logo

instrumentation

/ˌɪnstrəmenˈteɪʃən/ /ˌɪnstrəmənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đo lường, hệ thống đo đạc, thiết bị đo đạc.

Ví dụ :

Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra hệ thống thiết bị đo đạc trước khi bắt đầu thí nghiệm, đảm bảo tất cả các thiết bị đã được kết nối và hiệu chỉnh đúng cách.
noun

Ví dụ :

Họ đã thay đổi phần hòa âm phối khí cho nhạc cụ hơi gỗ, chuyển sang sáo piccolosaxophone, và kết quả là bản nhạc nghe vụng về hơn hẳn.
noun

Ví dụ :

"The car’s instrumentation included fuel, temperature, voltimeter and oil pressure gauges, along with a speedometer and tachometer."
Hệ thống đồng hồ đo của xe bao gồm đồng hồ báo nhiên liệu, nhiệt độ, vôn kế và áp suất dầu, cùng với đồng hồ tốc độ và vòng tua máy.