Hình nền cho gauges
BeDict Logo

gauges

/ˈɡeɪdʒɪz/ /ˈɡædʒɪz/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đo, thước đo, chuẩn đo.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy kiểm tra đồng hồ đo áp suất trên máy để đảm bảo nó hoạt động an toàn.
noun

Đoạn chuẩn, hàm chuẩn.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng không gian vectơ có nhiều đoạn chuẩn; mỗi đoạn chuẩn cung cấp một cách khác nhau để đo 'độ dài' hoặc 'kích thước' của các vectơ trong đó.
noun

Ví dụ :

Mẫu áo này quy định khổ khác nhau cho từng phần, nên tôi phải đổi cỡ kim để đảm bảo mật độ mũi đan đúng.
noun

Hướng gió tương đối.

Ví dụ :

Một tàu có hướng gió lợi thế hơn (weather gauge) so với tàu khác khi nó ở phía đón gió của tàu kia, và hướng gió bất lợi (lee gauge) khi nó ở phía khuất gió.
noun

Lượng thạch cao, tỉ lệ thạch cao.

Ví dụ :

Người thợ trát vữa cẩn thận đo lường tỉ lệ thạch cao để đảm bảo lớp vữa tường sẽ khô kịp cho việc sơn vào ngày hôm sau.
noun

Phần lộ ra, khoảng hở.

Ví dụ :

Người thợ lợp mái cẩn thận căn chỉnh các viên ngói mới sao cho khoảng hở giữa các hàng ngói đều nhau và mái nhà trông thật cân đối.
noun

Ví dụ :

Súng shotgun có nhiều cỡ nòng khác nhau, ví dụ như cỡ nòng 12 và cỡ nòng 20, tùy thuộc vào kích thước đường kính trong của nòng súng.