BeDict Logo

gauges

/ˈɡeɪdʒɪz/ /ˈɡædʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho gauges: Đoạn chuẩn, hàm chuẩn.
noun

Đoạn chuẩn, hàm chuẩn.

Giáo sư giải thích rằng không gian vectơ có nhiều đoạn chuẩn; mỗi đoạn chuẩn cung cấp một cách khác nhau để đo 'độ dài' hoặc 'kích thước' của các vectơ trong đó.

Hình ảnh minh họa cho gauges: Lượng thạch cao, tỉ lệ thạch cao.
noun

Lượng thạch cao, tỉ lệ thạch cao.

Người thợ trát vữa cẩn thận đo lường tỉ lệ thạch cao để đảm bảo lớp vữa tường sẽ khô kịp cho việc sơn vào ngày hôm sau.

Hình ảnh minh họa cho gauges: Phần lộ ra, khoảng hở.
noun

Người thợ lợp mái cẩn thận căn chỉnh các viên ngói mới sao cho khoảng hở giữa các hàng ngói đều nhau và mái nhà trông thật cân đối.

Hình ảnh minh họa cho gauges: Cỡ nòng.
noun

Súng shotgun có nhiều cỡ nòng khác nhau, ví dụ như cỡ nòng 12 và cỡ nòng 20, tùy thuộc vào kích thước đường kính trong của nòng súng.