Hình nền cho forestalled
BeDict Logo

forestalled

/fɔːrˈstɔːld/ /fɒrˈstɔːld/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, phòng ngừa, tránh.

Ví dụ :

"Fred forestalled disaster by his prompt action."
Nhờ hành động nhanh chóng của mình, Fred đã ngăn chặn được thảm họa xảy ra.
verb

Ví dụ :

Gã lái buôn giàu có kia đã đầu cơ tích trữ toàn bộ vụ thu hoạch lúa của cả làng, khiến dân làng không còn cách nào khác ngoài việc mua lại từ hắn với giá cắt cổ.