

forestalled
/fɔːrˈstɔːld/ /fɒrˈstɔːld/


verb
Đầu cơ, tích trữ.
Gã lái buôn giàu có kia đã đầu cơ tích trữ toàn bộ vụ thu hoạch lúa của cả làng, khiến dân làng không còn cách nào khác ngoài việc mua lại từ hắn với giá cắt cổ.

verb
Ngăn chặn, đón đầu.


verb
