verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, tránh. To prevent, delay or hinder something by taking precautionary or anticipatory measures; to avert. Ví dụ : "Fred forestalled disaster by his prompt action." Nhờ hành động nhanh chóng của mình, Fred đã ngăn chặn được thảm họa xảy ra. action plan possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, làm cho không thể xảy ra. To preclude or bar from happening, render impossible. Ví dụ : "The heavy rain forestalled our picnic in the park. " Cơn mưa lớn đã khiến cho buổi dã ngoại của chúng tôi ở công viên không thể diễn ra được. action event possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, tích trữ. To purchase the complete supply of a good, particularly foodstuffs, in order to charge a monopoly price. Ví dụ : "The wealthy merchant forestalled the entire grain harvest in the village, leaving the villagers with no choice but to buy from him at inflated prices. " Gã lái buôn giàu có kia đã đầu cơ tích trữ toàn bộ vụ thu hoạch lúa của cả làng, khiến dân làng không còn cách nào khác ngoài việc mua lại từ hắn với giá cắt cổ. business economy commerce finance agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đón đầu. To anticipate, to act foreseeingly. Ví dụ : "Example: "Knowing the traffic would be bad, she left early and forestalled being late for her appointment." " Biết chắc là kẹt xe, cô ấy đã đi sớm để ngăn chặn việc trễ hẹn. action plan achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở. To deprive (with of). Ví dụ : "The early frost forestalled the farmer of his apple harvest. " Sương giá đến sớm đã cản trở người nông dân thu hoạch táo. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở. To obstruct or stop up, as a road; to stop the passage of a highway; to intercept on the road, as goods on the way to market. Ví dụ : "The fallen tree forestalled our progress down the narrow dirt road, forcing us to turn back. " Cây đổ chắn ngang con đường đất hẹp đã ngăn chặn chúng tôi tiếp tục đi, buộc chúng tôi phải quay lại. action traffic law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc