verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phòng ngừa, đi trước một bước. To prevent, delay or hinder something by taking precautionary or anticipatory measures; to avert. Ví dụ : "Fred forestalled disaster by his prompt action." Nhờ hành động nhanh chóng của mình, Fred đã ngăn chặn được thảm họa xảy ra. action plan business event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, chặn trước, làm cho không thể xảy ra. To preclude or bar from happening, render impossible. Ví dụ : "To forestall any arguments, I set clear ground rules before the game started. " Để ngăn chặn mọi tranh cãi có thể xảy ra, tôi đã đặt ra những quy tắc cơ bản rõ ràng trước khi trò chơi bắt đầu. action possibility event business plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, tích trữ. To purchase the complete supply of a good, particularly foodstuffs, in order to charge a monopoly price. Ví dụ : "The grocery store owner forestalled all the available tomatoes, hoping to charge a high price later. " Ông chủ cửa hàng tạp hóa đó đã đầu cơ tích trữ toàn bộ số cà chua có sẵn, hy vọng sẽ bán được giá cao sau này. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đoán trước, liệu trước. To anticipate, to act foreseeingly. Ví dụ : "To forestall problems with her son's homework, Sarah made sure he had a clear study schedule. " Để liệu trước những vấn đề có thể xảy ra với bài tập về nhà của con trai, Sarah đã đảm bảo rằng con trai cô có một lịch học rõ ràng. action business plan possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, tước đoạt. To deprive (with of). Ví dụ : "The company's aggressive marketing strategy aimed to forestall its competitors of market share. " Chiến lược marketing mạnh mẽ của công ty nhằm mục đích tước đoạt thị phần của các đối thủ cạnh tranh. action business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, chặn đứng. To obstruct or stop up, as a road; to stop the passage of a highway; to intercept on the road, as goods on the way to market. Ví dụ : "The construction crew forestalled the delivery truck, preventing it from reaching the school. " Đội xây dựng đã chặn chiếc xe tải giao hàng, khiến nó không thể đến được trường học. action commerce economy traffic law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, mưu đồ, sự chặn đường, sự đón lõng, sự giải cứu. An ambush; plot; an interception; waylaying; rescue. Ví dụ : "The security team planned a careful forestall to rescue the hostage from the kidnappers' hideout. " Đội an ninh đã lên kế hoạch một cuộc đón lõng cẩn thận để giải cứu con tin khỏi nơi ẩn náu của bọn bắt cóc. action military police plan event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chướng ngại, Vật cản đường. Something situated or placed in front. Ví dụ : "The forestall of the new library prevented the students from walking directly to the playground. " Vật cản đường là tòa thư viện mới đã khiến học sinh không thể đi thẳng ra sân chơi. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc