Hình nền cho forestall
BeDict Logo

forestall

/fɔː(ɹ)ˈstɔːl/ /ˈfɔː(ɹ).stɔːl/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, phòng ngừa, đi trước một bước.

Ví dụ :

Nhờ hành động nhanh chóng của mình, Fred đã ngăn chặn được thảm họa xảy ra.
noun

Phục kích, mưu đồ, sự chặn đường, sự đón lõng, sự giải cứu.

Ví dụ :

Đội an ninh đã lên kế hoạch một cuộc đón lõng cẩn thận để giải cứu con tin khỏi nơi ẩn náu của bọn bắt cóc.