Hình nền cho jammer
BeDict Logo

jammer

/ˈdʒæmɚ/

Định nghĩa

noun

Máy gây nhiễu, thiết bị gây nhiễu.

Ví dụ :

Đài radio của học sinh đó bị một cái máy gây nhiễu sóng điện thoại di động ở gần đó làm nhiễu.