noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy gây nhiễu, thiết bị gây nhiễu. Any device used to jam radio reception. Ví dụ : "The student's radio was jammed by a nearby cell phone jammer. " Đài radio của học sinh đó bị một cái máy gây nhiễu sóng điện thoại di động ở gần đó làm nhiễu. device electronics technology communication signal military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần bơi bó, quần bơi đùi. A form of swimwear used by athletes. Ví dụ : "The swimmer wore a bright orange jammer for her competition. " Vận động viên bơi lội đó mặc một chiếc quần bơi bó màu cam sáng cho cuộc thi của cô ấy. sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi nhạc ngẫu hứng. A musician who jams. Ví dụ : ""My brother is a dedicated jammer and spends hours practicing his guitar improvisations with friends." " Anh trai tôi là một người chơi nhạc ngẫu hứng rất tâm huyết và dành hàng giờ để luyện tập những đoạn ứng tấu guitar với bạn bè. music person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ leo dây. A device (e.g. a jumar) which will slide along a rope in one direction but not the other, used in rock-climbing, caving etc. Ví dụ : "The rock climber used a jammer to safely ascend the steep cliff face. " Người leo núi sử dụng dụng cụ leo dây để leo lên vách đá dốc một cách an toàn. sport technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phá, người cản đường, vận động viên ghi điểm. A player who attempts to score points by making their way past other players. Ví dụ : "The roller derby team relied on their best jammer to score points and win the game. " Đội roller derby đó trông cậy vào vận động viên ghi điểm giỏi nhất của họ để ghi điểm và giành chiến thắng. sport game person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc