verb🔗ShareLắc lư, chuyển hướng (buồm). To shift, or swing around, as a sail, boom, yard, etc., as in tacking."The small sailboat jibbed suddenly as the wind shifted, catching us by surprise. "Chiếc thuyền buồm nhỏ đột ngột lắc lư chuyển hướng buồm khi gió đổi chiều, khiến chúng tôi bất ngờ.nauticalsailingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoan cố, đứng sững lại, không chịu đi tiếp. To stop and refuse to go forward (usually of a horse)."The horse suddenly jibbed right before the jump, throwing its rider off balance. "Con ngựa đột ngột ngoan cố, đứng sững lại ngay trước chướng ngại vật, khiến người cưỡi mất thăng bằng và suýt ngã.animalvehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChùn bước, thoái thác, bỏ ngang. To stop doing something, to become reluctant to proceed with an activity."The child jibbed at going to school when he realized it was test day. "Đứa trẻ chùn bước không chịu đi học khi nhận ra hôm đó có bài kiểm tra.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc