Hình nền cho tacking
BeDict Logo

tacking

/ˈtækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng đinh, gắn đinh.

Ví dụ :

Người thợ mộc đang đóng đinh vào mép của tấm ván gỗ.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm đang lái giật liên tục qua lại trên hồ, tiến chậm chạp ngược chiều gió lớn.
noun

Ví dụ :

Chiến lược gộp chung các khoản vay từ nhiều năm khác nhau vào khoản thế chấp ban đầu của ngân hàng khiến cho bất kỳ ai mua bất động sản sau này đều rất khó đòi quyền sở hữu nếu không trả hết tất cả các khoản nợ cũ.
noun

Sự cộng dồn thời gian chiếm hữu, sự nối tiếp thời gian chiếm hữu.

Ví dụ :

Để chứng minh việc chiếm hữu bất hợp pháp, những người chiếm đất đã dựa vào sự cộng dồn thời gian chiếm hữu bất hợp pháp riêng rẽ của họ, khẳng định tổng thời gian họ ở trên đất đã vượt quá thời gian luật định yêu cầu.