Hình nền cho junctures
BeDict Logo

junctures

/ˈdʒʌŋktʃərz/

Định nghĩa

noun

Ngã ba, giao điểm, thời điểm quan trọng.

Ví dụ :

"The road split at the junctures of Highways 10 and 35. "
Con đường chia nhánh tại giao điểm giữa quốc lộ 10 và quốc lộ 35.
noun

Ví dụ :

Cách cô ấy ngắt nghỉ (chỗ nối âm) khác nhau khi nói "ice cream" (kem) và "I scream" (tôi hét) đã thay đổi hoàn toàn ý nghĩa, mặc dù các âm thanh giống hệt nhau.