verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự. (chiefly proportional font printing) To adjust the horizontal space between selected pairs of letters (characters or glyphs); to perform such adjustments to a portion of text, according to preset rules. Ví dụ : "The graphic designer is kerning the headline "WELCOME" to make it look more visually appealing by closing the gaps between the W and E, and the L and C. " Nhà thiết kế đồ họa đang chỉnh khoảng cách giữa các chữ trong tiêu đề "WELCOME" (điều chỉnh kerning) để làm cho nó trông đẹp mắt hơn, bằng cách thu hẹp khoảng trống giữa chữ W và E, và giữa chữ L và C. technology writing communication computing type character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kerning, Khoảng cách giữa các ký tự, sự điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự. The adjustment of the horizontal space between selected pairs of glyphs in a typeface. Ví dụ : "The bad kerning between the "T" and the "o" in the sign made the word "Tomato" look like "T omato". " Việc điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự (kerning) quá tệ giữa chữ "T" và chữ "o" trên tấm biển khiến từ "Tomato" trông như "T omato". art technical writing style type appearance media communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc