Hình nền cho kerning
BeDict Logo

kerning

/ˈkɜːnɪŋ/ /ˈkɝnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đang chỉnh khoảng cách giữa các chữ trong tiêu đề "WELCOME" (điều chỉnh kerning) để làm cho nó trông đẹp mắt hơn, bằng cách thu hẹp khoảng trống giữa chữ WE, và giữa chữ LC.
noun

Kerning, Khoảng cách giữa các ký tự, sự điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự.

Ví dụ :

"The bad kerning between the "T" and the "o" in the sign made the word "Tomato" look like "T omato". "
Việc điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự (kerning) quá tệ giữa chữ "T" và chữ "o" trên tấm biển khiến từ "Tomato" trông như "T omato".