

killdeer
Định nghĩa
Từ liên quan
territorial noun
/ˌtɛ.ɹɪˈtɔː.ɹi.əl/
Quân nhân địa phương.
Người quân nhân địa phương đã giúp đỡ trong đợt dọn dẹp khu phố.
distinctive noun
/dɪˈstɪŋktɪv/
Nét đặc trưng, đặc điểm, nét riêng biệt.
distract verb
/dɪsˈtɹækt/
Làm xao nhãng, gây mất tập trung, đánh lạc hướng.
interlopers noun
/ˈɪntərloʊpərz/ /ˈɪntərləʊpərz/
Kẻ xâm nhập, kẻ trà trộn, kẻ đột nhập.
Những người bán hàng rong lâu năm trên phố phàn nàn về việc có những kẻ trà trộn bán đồ ăn không có giấy phép trên khu phố của họ.