Hình nền cho limping
BeDict Logo

limping

/ˈlɪmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi khập khiễng, đi cà nhắc.

Ví dụ :

"After he tripped, he was limping and holding his knee. "
Sau khi vấp ngã, anh ấy đi khập khiễng và ôm đầu gối.