verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, đi cà nhắc. To walk lamely, as if favouring one leg. Ví dụ : "After he tripped, he was limping and holding his knee. " Sau khi vấp ngã, anh ấy đi khập khiễng và ôm đầu gối. body action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, đi cà nhắc. (of a vehicle) To travel with a malfunctioning system of propulsion. Ví dụ : "The bomber limped home on one engine." Chiếc máy bay ném bom lết về căn cứ chỉ với một động cơ còn hoạt động. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, đi cà nhắc. To move or proceed irregularly. Ví dụ : "The business limped through the recession" Công ty đã chật vật vượt qua thời kỳ suy thoái. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo bài, tố theo kiểu cà nhắc. To call, particularly in an unraised pot pre-flop. Ví dụ : ""He was limping into the pot with only a small blind bet, hoping nobody would raise him pre-flop." " Anh ta theo bài một cách cà nhắc chỉ với một cược nhỏ bằng mức mù, hy vọng không ai tố thêm trước vòng flop. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, tồi tệ, không đạt yêu cầu. To be inadequate or unsatisfactory. Ví dụ : "The old computer is limping along, but it's too slow to efficiently complete my work. " Cái máy tính cũ này chạy khập khiễng lắm rồi, chậm rì rì nên không thể làm việc hiệu quả được. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến, xảy đến cho. To happen; befall; chance. Ví dụ : "Example Sentence: "Even after careful planning, sometimes unexpected problems will limp into our projects at work." " Dù đã lên kế hoạch cẩn thận, đôi khi những vấn đề bất ngờ vẫn xảy đến cho các dự án của chúng ta ở chỗ làm. event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng. To come upon; meet. Ví dụ : "The students limped upon the new math teacher, eager to learn from her. " Các học sinh tình cờ gặp cô giáo dạy toán mới, ai nấy đều háo hức học hỏi từ cô. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi khập khiễng, sự đi khập khiễng. The motion of one who limps. Ví dụ : "After falling on the playground, her limping was obvious as she walked back inside. " Sau khi ngã ở sân chơi, dáng đi khập khiễng của cô bé lộ rõ khi cô bước vào trong nhà. medicine body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc