Hình nền cho laddered
BeDict Logo

laddered

/ˈlædəd/ /ˈlædɚd/

Định nghĩa

verb

Tạo thành hình thang.

Ví dụ :

Người thủ thư cẩn thận sắp xếp các cuốn sách trên kệ theo hình bậc thang, đảm bảo gáy sách thẳng hàng và có độ cao tăng dần đều đặn.