verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo thành hình thang. To arrange or form into a shape of a ladder. Ví dụ : "The librarian carefully laddered the books on the shelf, ensuring the spines lined up in neat, ascending heights. " Người thủ thư cẩn thận sắp xếp các cuốn sách trên kệ theo hình bậc thang, đảm bảo gáy sách thẳng hàng và có độ cao tăng dần đều đặn. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo bằng thang, leo thang. To ascend (a building, a wall, etc.) using a ladder. Ví dụ : "The painter laddered the house to reach the second-story windows. " Người thợ sơn đã trèo thang lên nhà để sơn những cửa sổ ở tầng hai. action building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột chỉ, bị tuột chỉ. Of a knitted garment: to develop a ladder as a result of a broken thread. Ví dụ : ""Her tights laddered right before her important presentation at work." " Quần tất của cô ấy bị tuột chỉ ngay trước bài thuyết trình quan trọng ở công ty. wear material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị rách dọc, bị tuột chỉ dọc. (of tights, stockings, etc) Having a ladder in them. Ví dụ : "After catching her tights on a sharp desk corner, she realized they were now badly laddered. " Sau khi bị vướng quần tất vào góc bàn sắc nhọn, cô ấy nhận ra quần tất của mình giờ đã bị rách dọc rất nhiều. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc