BeDict Logo

lambrequins

/ˈlæmbrɪkɪnz/ /ˈlæmbrəˌkɪnz/
noun

Diềm trang trí (cho mép kệ hoặc trên cửa sổ).

Ví dụ:

Những diềm trang trí hoa văn sặc sỡ phía trên cửa sổ bếp đã mang lại nét duyên dáng đồng quê cho căn phòng.

noun

Diềm trang trí (trên cửa sổ), đăng ten trang trí (trên cửa sổ).

Ví dụ:

Để tăng thêm vẻ duyên dáng cổ điển, bà ngoại đã may những diềm trang trí ren bèo nhún lambrequin phía trên cửa sổ bếp.

noun

Diềm trang trí, viền trang trí.

Ví dụ:

Chiếc đĩa cổ có viền trang trí hình lượn sóng màu xanh lam tinh xảo vẽ xung quanh mép, tạo cho nó một vẻ ngoài mềm mại và sang trọng.