Hình nền cho lawman
BeDict Logo

lawman

/ˈlɔːmæn/ /ˈlɔmæn/

Định nghĩa

noun

Người thi hành luật, cảnh sát.

A lawspeaker: a declarer of the law.

Ví dụ :

Vị cảnh sát già, người được kính trọng vì sự am hiểu luật pháp sâu sắc, thường xuyên tư vấn cho dân làng về những tranh chấp tài sản phức tạp.
noun

Người thi hành luật.

Ví dụ :

Ở khu tự quản Đan Mạch cổ, mỗi hộ trong mười hai hộ phải tuân theo người thi hành luật riêng của họ, người có quyền hành đối với gia đình và tài sản của họ.