Hình nền cho boroughs
BeDict Logo

boroughs

/ˈbʌroʊz/ /ˈbʌrəz/ /ˈbʌrʌz/

Định nghĩa

noun

Phố huyện, thị trấn.

Ví dụ :

Tấm bản đồ cũ cho thấy nhiều phố huyện, những thị trấn nhỏ có công sự phòng thủ, nằm rải rác khắp vùng nông thôn.
noun

Ví dụ :

""Each of New York City's five boroughsManhattan, Brooklyn, Queens, the Bronx, and Staten Islandhas its own unique history and character." "
Năm khu của thành phố New YorkManhattan, Brooklyn, Queens, Bronx, và Staten Island – mỗi khu đều có lịch sử và đặc điểm riêng biệt.
noun

Phường hội, hội bảo đảm.

Ví dụ :

Hồ sơ lịch sử cho thấy thị trấn thời trung cổ dựa vào các phường hội, những nhóm người cam kết giữ nhau tuân thủ pháp luật và chịu trách nhiệm trước nhà vua cho bất kỳ hành vi sai trái nào của một thành viên trong nhóm.