Hình nền cho soc
BeDict Logo

soc

/səʊʃ/ /soʊʃ/ /sɒk/ /sɑk/

Định nghĩa

noun

Xã hội học, khoa học xã hội.

Ví dụ :

Maria quyết định học chuyên ngành khoa học xã hội vì cô ấy muốn hiểu cách các xã hội vận hành.
noun

Công tử, thiếu gia.

Ví dụ :

Ở trường mình, mấy đứa công tử bột/thiếu gia lái xe hơi đắt tiền và mặc đồ hiệu, khác hẳn với tụi học sinh phải đi làm thêm để kiếm tiền.
noun

Ví dụ :

Lãnh chúa thực thi quyền tài phán của mình bằng cách chủ trì tòa án làng, giải quyết các tranh chấp về sử dụng đất trong khu vực thuộc quyền quản lý của ông ta.
noun

Ví dụ :

Dân làng bực bội về đặc quyền xay xát của người chủ cối xay, vì họ bị bắt buộc phải xay lúa tại cối xay của ông ta, ngay cả khi giá cả rất cao.