Hình nền cho livings
BeDict Logo

livings

/ˈlɪvɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự sống.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra sự sống của các bệnh nhân để đảm bảo họ vẫn còn thở.
noun

Cách sống, cuộc sống.

Ví dụ :

Cách sống giản dị.
noun

Bổng lộc giáo hội, vị trí trong giáo hội có bổng lộc.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phục vụ, vị cha xứ được trao tặng hai vị trí bổng lộc giáo hội có giá trị trong giáo phận, đảm bảo cho ông một khoản thu nhập ổn định khi về hưu.