Hình nền cho loopholed
BeDict Logo

loopholed

/ˈluːphoʊld/ /ˈluːphoʊldəd/

Định nghĩa

verb

Khoét lỗ châu mai, tạo lỗ châu mai.

Ví dụ :

Trong cuộc bạo loạn, những chủ cửa hàng hoảng sợ đã khoét lỗ châu mai trên tường cửa hàng bằng những lỗ bắn tạm bợ, với hy vọng ngăn chặn bọn cướp phá.