verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra oai, hống hách, làm bộ làm tịch. Domineer or act like a lord. Ví dụ : "The manager was lording over his employees, constantly criticizing their work and making unreasonable demands. " Ông quản lý ra oai với nhân viên, liên tục chỉ trích công việc của họ và đưa ra những yêu cầu vô lý. attitude character action society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tước, phong bá tước. To invest with the dignity, power, and privileges of a lord; to grant the title of lord. Ví dụ : "The Queen was unable to continue lording titles upon the kingdom's soldiers. " Nữ hoàng không thể tiếp tục phong tước cho các binh sĩ của vương quốc. title royal politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh chúa, quý tộc. A lord. Ví dụ : "After winning the company contract, he acted with the arrogance of a lording, dismissing his colleagues' contributions. " Sau khi thắng được hợp đồng của công ty, anh ta cư xử ngạo mạn như một lãnh chúa, gạt bỏ những đóng góp của đồng nghiệp. royal person title society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông hoàng con, công tử bột. A lordling; a little lord. Ví dụ : "The other children disliked playing with the wealthy lording, who always insisted on being the king and making everyone else his servants. " Những đứa trẻ khác không thích chơi với cậu ông hoàng con giàu có kia, vì cậu ta luôn khăng khăng đòi làm vua và biến tất cả mọi người thành đầy tớ của mình. royal person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc