Hình nền cho brash
BeDict Logo

brash

/bɹæʃ/

Định nghĩa

noun

Phát ban, nổi mẩn.

Ví dụ :

Việc thằng bé Timmy bị nổi mẩn sau khi ăn mấy quả dại lạ khiến mẹ lo lắng, bà gọi bác sĩ ngay lập tức.
verb

Quấy rầy, làm phiền, xáo trộn.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào quấy rầy một cách thô lỗ buổi học yên tĩnh.