noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ban, nổi mẩn. A rash or eruption; a sudden or transient fit of sickness. Ví dụ : "Little Timmy's brash after eating the strange berries worried his mother, who immediately called the doctor. " Việc thằng bé Timmy bị nổi mẩn sau khi ăn mấy quả dại lạ khiến mẹ lo lắng, bà gọi bác sĩ ngay lập tức. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa rào. A sudden burst of rain. Ví dụ : "The brash ended the picnic, soaking everyone's clothes. " Cơn mưa rào bất chợt ập đến khiến buổi dã ngoại phải kết thúc, làm ướt sũng hết quần áo mọi người. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công, cuộc tấn công, sự công kích. An attack or assault. Ví dụ : "The brash of the angry customer at the store was loud enough to be heard from outside. " Cuộc tấn công ầm ĩ của người khách hàng giận dữ tại cửa hàng lớn đến mức có thể nghe thấy từ bên ngoài. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, xáo trộn. To disturb. Ví dụ : "The loud music brashly disturbed the quiet study session. " Tiếng nhạc ồn ào quấy rầy một cách thô lỗ buổi học yên tĩnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược, vô lễ. (of people or behaviour) Overly bold or self-assertive to the point of being insensitive, tactless or impudent; shameless. Ví dụ : "a brash young businessman; a brash tabloid; a brash sense of humour" Một doanh nhân trẻ tuổi xấc xược; một tờ báo lá cải hỗn xược; một kiểu hài hước vô duyên. character attitude human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn xược, xấc xược, táo bạo, liều lĩnh. (of actions) Overly bold, impetuous or rash. Ví dụ : "The student's brash decision to interrupt the teacher in class was not appreciated. " Quyết định quá táo bạo và có phần xấc xược của học sinh khi cắt ngang lời giáo viên trong lớp đã không được hoan nghênh. character attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loè loẹt, phô trương, kệch cỡm. (of things) Bold, bright or showy, often in a tasteless way. Ví dụ : "brash colours; a brash perfume" Màu sắc loè loẹt; một loại nước hoa nồng nặc đến khó chịu. appearance style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lá khô vụn. Leaf litter of small leaves and little twigs as found under a hedge. Ví dụ : "The children collected the brash from under the bushes for their nature project. " Lũ trẻ nhặt lá khô vụn dưới bụi cây để làm dự án về thiên nhiên của chúng. environment nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá vụn. Broken and angular rock fragments underlying alluvial deposits. Ví dụ : "The road construction crew had to dig through layers of brash before they reached stable ground to pour the new foundation. " Đội thi công đường phải đào qua nhiều lớp đá vụn trước khi tới được nền đất ổn định để đổ móng mới. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh băng vỡ. Broken fragments of ice. Ví dụ : "The boat struggled to move forward through the brash that clogged the harbor after the sudden freeze. " Con thuyền chật vật tiến lên phía trước giữa những mảnh băng vỡ dày đặc làm tắc nghẽn bến cảng sau đợt đóng băng đột ngột. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giòn. Brittle (said e.g. of wood or vegetables). Ví dụ : "The dried-out branches were brash and easily snapped. " Những cành cây khô khốc này rất giòn và dễ gãy. material vegetable quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc