verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn nấp, rình rập. To remain concealed in order to ambush. Ví dụ : "The cat lurks behind the couch, waiting to pounce on the toy mouse. " Con mèo ẩn nấp sau ghế sofa, rình rập để vồ lấy con chuột đồ chơi. action military police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn nấp, lẩn khuất. To remain unobserved. Ví dụ : "A shadow lurks behind the old oak tree in the park. " Một bóng đen ẩn nấp sau cây sồi già trong công viên. action situation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn nấp, lẩn khuất, rình mò. To hang out or wait around a location, preferably without drawing attention to oneself. Ví dụ : "A stray cat often lurks near the back door, hoping for a scrap of food. " Một con mèo hoang thường lảng vảng gần cửa sau, mong kiếm được chút thức ăn thừa. action place situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, theo dõi âm thầm, xem chùa. To view an internet forum without posting comments. Ví dụ : "My younger brother rarely posts; he mostly just lurks on the gaming forum to see what new games are coming out. " Em trai tôi hiếm khi đăng bài; nó chủ yếu chỉ lướt xem diễn đàn game để xem có những game mới nào sắp ra mắt thôi. internet computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, giao phó trách nhiệm, gán cho. To saddle (a person) with an undesirable task or duty. Ví dụ : "The boss often lurks the intern with the task of cleaning the office fridge. " Sếp thường xuyên giao cho cậu thực tập sinh cái nhiệm vụ nặng nề là dọn tủ lạnh văn phòng. action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc