Hình nền cho lysis
BeDict Logo

lysis

/ˈlaɪsɪs/

Định nghĩa

noun

Sự thuyên giảm, Sự tan dần, Sự giải tỏa.

Ví dụ :

Sau một tuần sốt cao và ho liên tục, sự hồi phục của đứa trẻ bắt đầu một cách chậm rãi với sự thuyên giảm dần dần, nhiệt độ của bé từ từ trở lại bình thường trong vài ngày.
noun

Sự phân giải tế bào, sự ly giải.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ nhiễm trùng do vi khuẩn vì ông ấy quan sát thấy hiện tượng ly giải tế bào, tức là tế bào bị phá hủy, trong mẫu máu của bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ ra gờ đỡ (lysis), một bậc riêng biệt nằm trên phần mái đua của bệ thờ, nhấn mạnh vai trò của nó trong thiết kế tổng thể của ngôi đền.