Hình nền cho mandates
BeDict Logo

mandates

/ˈmændeɪts/ /ˈmændeɪtɪs/

Định nghĩa

noun

Mệnh lệnh, chỉ thị, sắc lệnh.

Ví dụ :

Hiệu trưởng đã ra mệnh lệnh về việc sử dụng điện thoại di động trong lớp, yêu cầu tất cả điện thoại phải tắt tiếng và cất đi.