BeDict Logo

mayo

/ˈmeɪ.oʊ/
noun

Người da trắng, Tây.

Ví dụ:

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "mayo" để ám chỉ "người da trắng/Tây" được. Cách dùng đó là một khuôn mẫu rập khuôn mang tính xúc phạm và gây hại. Điều quan trọng là sử dụng ngôn ngữ tôn trọng và tránh những lời lẽ phân biệt chủng tộc và khái quát hóa có hại.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "stereotype" - Khuôn mẫu, rập khuôn, định kiến.
/ˈstɛ.ɹi.əˌtaɪp/

Khuôn mẫu, rập khuôn, định kiến.

"The teacher's stereotype of students from that neighborhood was that they were all lazy. "

Giáo viên có định kiến rằng tất cả học sinh từ khu phố đó đều lười biếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "important" - Quan trọng, trọng yếu.
importantadjective
/ɪmˈpɔːtənt/ /ɪmˈpɔɹtənt/

Quan trọng, trọng yếu.

"It is very important to give your daughter independence in her life so she learns from experience."

Việc tạo điều kiện cho con gái bạn tự lập trong cuộc sống là rất quan trọng, để con có thể học hỏi từ kinh nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho từ "conditioning" - Huấn luyện, làm quen, thích nghi.
/kənˈdɪʃənɪŋ/

Huấn luyện, làm quen, thích nghi.

"I became conditioned to the absence of seasons in San Diego."

Tôi đã dần quen với việc không có các mùa rõ rệt ở San Diego.

Hình ảnh minh họa cho từ "generalizations" - Sự khái quát hóa, những khái niệm chung.
/ˌdʒɛnərələˈzeɪʃənz/ /ˌdʒɛnrəlɪˈzeɪʃənz/

Sự khái quát hóa, những khái niệm chung.

"Based on observing that all the dogs I've met love to play fetch, I made some generalizations about dog behavior. "

Dựa trên việc quan sát thấy tất cả những con chó tôi từng gặp đều thích chơi trò ném bắt, tôi đã đưa ra một vài sự khái quát hóa, hay là những nhận định chung, về hành vi của chó.

Hình ảnh minh họa cho từ "seasoning" - Gia vị, đồ nêm, hương liệu.
/ˈsiːzənɪŋ/ /ˈsiːznɪŋ/

Gia vị, đồ nêm, hương liệu.

"To enhance the taste of the pasta, she added a generous amount of seasoning. "

Để tăng thêm hương vị cho món mì ý, cô ấy đã thêm một lượng lớn gia vị nêm nếm.

Hình ảnh minh họa cho từ "respectful" - Kính trọng, lễ phép.
respectfuladjective
/ɹɪˈspɛktfəl/

Kính trọng, lễ phép.

"It is of great importance that you act in a respectful manner towards the duke and duchess."

Điều quan trọng nhất là bạn phải cư xử một cách kính trọng và lễ phép với công tước và nữ công tước.

Hình ảnh minh họa cho từ "offensive" - Tấn công, cuộc tấn công.
/əˈfɛnsɪv/

Tấn công, cuộc tấn công.

"The Marines today launched a major offensive."

Hôm nay, lính thủy đánh bộ đã phát động một cuộc tấn công lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwiches" - Bánh mì kẹp.
/ˈsænwɪdʒɪz/ /ˈsæmwɪdʒɪz/ /ˈsændwɪtʃɪz/

Bánh kẹp.

"For lunch, I made sandwiches with ham and cheese. "

Trưa nay, tôi làm bánh mì kẹp với giăm bông và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "moisturizing" - Làm ẩm, dưỡng ẩm.
/ˈmɔɪsʧəˌraɪzɪŋ/ /ˈmɔɪsʧəˌraɪzɪŋ/

Làm ẩm, dưỡng ẩm.

"She is moisturizing her skin to keep it from getting dry. "

Cô ấy đang dưỡng ẩm cho da để da không bị khô.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetable" - Rau, cây trồng.
/ˈvɛd͡ʒtəbəl/

Rau, cây trồng.

"My mom planted many different vegetables in her garden. "

Mẹ tôi trồng rất nhiều loại rau và cây trồng khác nhau trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ingredient" - Nguyên liệu, thành phần.
/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/

Nguyên liệu, thành phần.

"The main ingredient in Grandma's famous chocolate chip cookies is butter. "

Nguyên liệu chính trong món bánh quy sô cô la chip nổi tiếng của bà là bơ.

Hình ảnh minh họa cho từ "mayonnaise" - Xốt mayonnaise, Mayonnaise.
/ˈmæn.eɪz/

"My sandwich was delicious because I used plenty of mayonnaise. "

Bánh mì của tôi ngon tuyệt vì tôi đã dùng rất nhiều sốt mayonnaise.