BeDict Logo

generalizations

/ˌdʒɛnərələˈzeɪʃənz/ /ˌdʒɛnrəlɪˈzeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho generalizations: Sự khái quát hóa, những khái niệm chung.
noun

Sự khái quát hóa, những khái niệm chung.

Dựa trên việc quan sát thấy tất cả những con chó tôi từng gặp đều thích chơi trò ném bắt, tôi đã đưa ra một vài sự khái quát hóa, hay là những nhận định chung, về hành vi của chó.

Hình ảnh minh họa cho generalizations: Khái quát hóa, sự tổng quát hóa, những nhận định chung.
noun

Khái quát hóa, sự tổng quát hóa, những nhận định chung.

Sau khi nhận thấy tất cả học sinh ngồi bàn đầu đều đạt điểm cao, Maria đã khái quát hóa về mối liên hệ giữa vị trí ngồi và kết quả học tập.

Hình ảnh minh họa cho generalizations: Sự khái quát hóa, sự đánh đồng, quy chụp.
noun

Sự khái quát hóa, sự đánh đồng, quy chụp.

Việc đánh đồng tất cả thanh thiếu niên đều lười biếng là không công bằng, vì rất nhiều người trong số họ làm việc chăm chỉ và đóng góp cho cộng đồng.