Hình nền cho slurs
BeDict Logo

slurs

/slɝz/

Định nghĩa

noun

Sự sỉ nhục, lời lẽ lăng mạ.

Ví dụ :

Một lời lẽ lăng mạ mang tính phân biệt chủng tộc.
noun

Ví dụ :

Giáo viên dạy nhạc nhắc nhở học sinh chơi những nốt nhạc dưới dấu luyến một cách mượt mà, không ngắt quãng giữa các nốt.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy điều chỉnh các mấu trượt trên máy dệt kim, đảm bảo mỗi kim lún đều được ấn xuống đúng cách để tạo ra một đường dệt đều.
verb

Bôi nhọ, làm ô uế, xúc phạm.

Ví dụ :

Những hành động trong quá khứ của vị chính trị gia không may làm ô uế danh tiếng của ông ấy, khiến mọi người khó tin tưởng ông.