Hình nền cho ment
BeDict Logo

ment

/mɛnt/

Định nghĩa

verb

Trộn, pha trộn, hòa lẫn.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh sẽ trộn các nguyên liệu khô lại với nhau trước khi cho nguyên liệu ướt vào.