Hình nền cho middling
BeDict Logo

middling

/ˈmɪdlɪŋ/ /ˈmɪd(ə)lɪŋ/

Định nghĩa

noun

Trung bình, hạng trung.

Ví dụ :

Bài luận của cô ấy được điểm ở mức trung bình, không phải là trượt nhưng cũng không xuất sắc.