Hình nền cho misfire
BeDict Logo

misfire

/ˈmɪsˌfaɪɹ/

Định nghĩa

noun

Sự nổ xịt, sự không nổ, sự tịt ngòi.

Ví dụ :

"The comedian's joke was a total misfire; no one laughed. "
Câu chuyện cười của diễn viên hài đó hoàn toàn bị tịt ngòi; chẳng ai cười cả.