noun🔗ShareTúi vải, túi tote. A tote bag."She used a colorful tote to carry her books to the library. "Cô ấy dùng một chiếc túi vải sặc sỡ để mang sách đến thư viện.itemwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGánh nặng, gánh. A heavy burden."The heavy tote of textbooks was a real burden for Sarah as she walked home from school. "Cái gánh sách giáo khoa nặng trịch là một gánh nặng thực sự cho Sarah trên đường cô ấy đi bộ về nhà từ trường.sufferingemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThùng, hộp nhựa. (logistics) A kind of plastic box used for transporting goods."The delivery driver used a sturdy tote to carry the boxes of books to the school library. "Người giao hàng đã dùng một cái thùng nhựa chắc chắn để chở các hộp sách đến thư viện trường.itembusinessutilitymaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMang, vác. To carry or bear."to tote a child over a stream"Ẵm một đứa trẻ vượt qua dòng suối.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTính tổng, cộng lại. To add up; to calculate a total."The cashier had to tote the prices of all the groceries before telling me the final cost. "Cô thu ngân phải tính tổng giá của tất cả hàng tạp hóa trước khi nói cho tôi biết tổng số tiền phải trả.mathbusinessfinancenumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMáy tính tiền, máy tính tổng. A pari-mutuel machine; a totalizator."The horse racing tote showed that the winning horse had paid out a large sum. "Máy tính tiền ở trường đua ngựa cho thấy con ngựa thắng cuộc đã trả một khoản tiền rất lớn.machinebusinessfinancetechnologybetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổng cá cược, Hệ thống cá cược. Pari-mutuel betting."The amount paid out per dollar wagered in the tote depended on which horse won the race and how many people bet on it. "Số tiền trả cho mỗi đô la đặt cược trong hệ thống cá cược phụ thuộc vào con ngựa nào thắng cuộc đua và có bao nhiêu người đã đặt cược vào nó.betgamefinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc