verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thêm, làm ngoài giờ. To work on the side (at a secondary job), often in the evening or during the night. Ví dụ : "Even though he had a full-time job as a teacher, Mr. Jones moonlighted as a taxi driver on weekends to earn extra money for his family. " Dù đã có công việc toàn thời gian là giáo viên, ông Jones vẫn làm thêm nghề lái taxi vào cuối tuần để kiếm thêm tiền cho gia đình. job business work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thêm, làm ngoài, kiếm thêm. (by extension) To engage in an activity other than what one is known for. Ví dụ : "While a student, Sarah moonlighted as a cashier at the grocery store. " Hồi còn là sinh viên, Sarah làm thêm ca tối ở siêu thị để kiếm thêm tiền. job business work action economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêm nhiệm, làm thêm ngoài giờ. (by extension, of an inanimate object) To perform a secondary function substantially different from its supposed primary function, as in protein moonlighting. Ví dụ : "The old storage closet, designed only to hold cleaning supplies, moonlighted as a quiet study space for students during lunch breaks. " Cái tủ kho cũ, vốn chỉ được thiết kế để chứa đồ dùng vệ sinh, lại được tận dụng làm không gian học tập yên tĩnh cho học sinh trong giờ nghỉ trưa. biology biochemistry function science technical word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thêm, làm chui. To carry out undeclared work. Ví dụ : "Even though he had a full-time job as a teacher, John moonlighted as a taxi driver to earn extra money for his family. " Mặc dù có công việc toàn thời gian là giáo viên, John vẫn làm thêm chui bằng nghề lái taxi để kiếm thêm tiền cho gia đình. job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chiếu sáng bởi ánh trăng, ngập tràn ánh trăng. Illuminated by moonlight. Ví dụ : "The moonlighted snow sparkled like a million tiny diamonds. " Tuyết dưới ánh trăng chiếu sáng lấp lánh như hàng triệu viên kim cương nhỏ. appearance nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc