Hình nền cho moonlighted
BeDict Logo

moonlighted

/ˈmuːnlaɪtɪd/ /ˈmuːnˌlaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm thêm, làm ngoài giờ.

Ví dụ :

Dù đã có công việc toàn thời gian là giáo viên, ông Jones vẫn làm thêm nghề lái taxi vào cuối tuần để kiếm thêm tiền cho gia đình.
verb

Ví dụ :

Cái tủ kho cũ, vốn chỉ được thiết kế để chứa đồ dùng vệ sinh, lại được tận dụng làm không gian học tập yên tĩnh cho học sinh trong giờ nghỉ trưa.