Hình nền cho organise
BeDict Logo

organise

/ˈɔːrɡənaɪz/ /ˈɔːrɡəˌnaɪz/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp, tổ chức.

Ví dụ :

"Please organise your toys before bedtime. "
Hãy sắp xếp đồ chơi gọn gàng trước khi đi ngủ nhé.
verb

Tổ chức, tập hợp, đoàn kết.

Ví dụ :

Các công nhân quyết định thành lập một tổ chức công đoàn; nhiệm vụ tiếp theo của họ là tổ chức công đoàn cho những công nhân tại nhà máy thép.