noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi chơi, cuộc du ngoạn. A pleasure trip or excursion. Ví dụ : "Our family enjoys weekend outings to the park. " Gia đình tôi thích những chuyến đi chơi công viên vào cuối tuần. entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, trình diễn, tham gia. An appearance to perform in public, for example in a drama, film, on a musical album, as a sports contestant etc. Ví dụ : "The band's recent outings at local festivals have helped them gain new fans. " Những lần xuất hiện gần đây của ban nhạc tại các lễ hội địa phương đã giúp họ có thêm nhiều người hâm mộ mới. entertainment appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công khai giới tính, vạch trần giới tính. The practice of publicly revealing that a person is homosexual or transgender without that person's consent. Ví dụ : "The activist group condemned the magazine's history of outings, arguing that forcibly revealing people's sexual orientation is a violation of privacy. " Nhóm nhà hoạt động lên án việc tạp chí này có tiền sử vạch trần giới tính người khác, cho rằng việc ép buộc tiết lộ xu hướng tính dục của một người là xâm phạm quyền riêng tư. politics culture society law human person attitude communication moral sex right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc