Hình nền cho outings
BeDict Logo

outings

/ˈaʊtɪŋz/

Định nghĩa

noun

Chuyến đi chơi, cuộc du ngoạn.

Ví dụ :

"Our family enjoys weekend outings to the park. "
Gia đình tôi thích những chuyến đi chơi công viên vào cuối tuần.
noun

Xuất hiện, trình diễn, tham gia.

Ví dụ :

Những lần xuất hiện gần đây của ban nhạc tại các lễ hội địa phương đã giúp họ có thêm nhiều người hâm mộ mới.
noun

Công khai giới tính, vạch trần giới tính.

Ví dụ :

Nhóm nhà hoạt động lên án việc tạp chí này có tiền sử vạch trần giới tính người khác, cho rằng việc ép buộc tiết lộ xu hướng tính dục của một người là xâm phạm quyền riêng tư.