verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trợ, đỡ đầu, ủng hộ. To act as a patron of; to defend, protect, or support. Ví dụ : "The local bookstore often patronises young, local authors by featuring their books prominently and hosting reading events for them. " Hiệu sách địa phương thường ủng hộ các tác giả trẻ bằng cách trưng bày nổi bật sách của họ và tổ chức các buổi đọc sách. attitude action society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, lui tới. To make oneself a customer of a business, especially a regular customer. Ví dụ : "We regularly patronise the bakery on Main Street because they have the best bread in town. " Chúng tôi thường xuyên lui tới tiệm bánh trên đường Main vì ở đó có bánh mì ngon nhất thị trấn. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ bề trên, coi thường, hạ cố. To assume a tone of unjustified superiority toward; to talk down to, to treat condescendingly. Ví dụ : ""Please don't patronise me; I understand the instructions perfectly well." " Làm ơn đừng có ra vẻ dạy đời tôi; tôi hiểu rõ hướng dẫn rồi. attitude character human communication society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, trách mắng. To blame, to reproach. Ví dụ : "The teacher didn't just correct my answer; she seemed to patronise me by saying it was a "childish mistake." " Cô giáo không chỉ sửa bài của tôi, cô ấy còn có vẻ trách mắng tôi bằng cách nói đó là một "lỗi ngớ ngẩn." attitude character moral action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc