verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên trì, bền bỉ, dai dẳng. To go on stubbornly or resolutely. Ví dụ : "Despite the difficult exam, the student persisted in studying hard. " Mặc dù bài kiểm tra khó, sinh viên đó vẫn kiên trì học hành chăm chỉ. attitude character action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên trì nhắc lại, nài nỉ. To repeat an utterance. Ví dụ : "My younger brother kept persisting his request for more cookies, even after eating a whole plate. " Em trai tôi cứ nài nỉ xin thêm bánh quy, dù đã ăn hết cả một đĩa rồi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, tiếp tục, kéo dài. To continue to exist. Ví dụ : "The smell of smoke was still persisting hours after the fire was put out. " Mùi khói vẫn còn tồn tại nhiều giờ sau khi đám cháy đã được dập tắt. being time process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tục, tồn tại, kéo dài. To continue to be; to remain. Ví dụ : "My interest in learning Spanish is persisting, even though it's challenging. " Sự thích thú của tôi với việc học tiếng Tây Ban Nha vẫn tiếp tục, mặc dù nó khá khó khăn. action process time tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, làm cho dai dẳng. To cause to persist; make permanent. Ví dụ : "The company's archiving system is persisting important customer data to ensure we always have a record. " Hệ thống lưu trữ của công ty đang duy trì dữ liệu khách hàng quan trọng, đảm bảo chúng ta luôn có hồ sơ đầy đủ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bền bỉ, tính kiên trì, sự dai dẳng. Persistence Ví dụ : "Her persisting habit of arriving late to work frustrated her manager. " Thói quen dai dẳng đi làm muộn của cô ấy khiến quản lý rất khó chịu. attitude character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc